Giám sát tín dụng tiếng Hàn là gì?
Giám sát tín dụng tiếng Hàn là 여신모니터링(여신모니터링)/ 사후관리.
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam (Shinhan, Woori, KEB Hana).
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng hàn |
|---|---|
| Giám sát tín dụng | 여신모니터링(여신모니터링)/ 사후관리 |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Giám sát tín dụng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.