Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Trung là gì?
Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Trung là 贷款损失准备金(dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèijīn).
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Dự phòng rủi ro tín dụng | 贷款损失准备金(dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèijīn) |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Dự phòng rủi ro tín dụng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.