Chiết khấu thương phiếu tiếng Hàn là gì? là gì?

Nghiệp vụ tín dụng

Chiết khấu thương phiếu tiếng Hàn là gì?

Chiết khấu thương phiếu tiếng Hàn là 어음할인(어음할인)/ 상업어음할인.

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam (Shinhan, Woori).

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng hàn
Chiết khấu thương phiếu 어음할인(어음할인)/ 상업어음할인

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về Chiết khấu thương phiếu trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Chiết khấu thương phiếu tiếng Hàn là gì?

Thuật ngữ liên quan

C

Chiết khấu thương phiếu (Bill Discounting)

Nghiệp vụ tín dụng

Chiết khấu thương phiếu (Bill Discounting) là nghiệp vụ ngân hàng mua lại giấy tờ có giá (hối phiếu,

5

5C (Mô hình thẩm định tín dụng)

Nghiệp vụ tín dụng

5C là mô hình thẩm định tín dụng phổ biến nhất tại các ngân hàng Việt Nam. 5 tiêu chí: Character (Tư

5

5c trong tín dụng

Nghiệp vụ tín dụng

5c trong tín dụng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

B

Bài tập cho vay từng lần

Nghiệp vụ tín dụng

Dạng bài tập tính toán về cho vay từng lần: tính mức cho vay tối đa (= Tổng nhu cầu vốn - Vốn tự có

B

Bài tập thẩm định dự án đầu tư

Nghiệp vụ tín dụng

Bài tập thẩm định dự án đầu tư là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

B

Bài tập thẩm định dự án đầu tư

Nghiệp vụ tín dụng

Bài tập thẩm định dự án đầu tư — dạng bài tập tính toán trong đề thi ngân hàng: tính NPV (chiết khấu

B

Bài tập trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

Nghiệp vụ tín dụng

Bài tập trích lập dự phòng rủi ro tín dụng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

C

CCLĐ (Cơ cấu lại nợ / Chứng chỉ lao động)

Nghiệp vụ tín dụng

CCLĐ — trong ngữ cảnh ngân hàng có hai nghĩa: (1) Cơ cấu lại đời sống — chương trình tái cơ cấu khoả

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.