Bảo hiểm hưu trí tiếng Trung là gì? là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Trung là gì?

Bảo hiểm hưu trí tiếng Trung là 养老保险(yǎnglǎo bǎoxiǎn).

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan, Hong Kong.

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng trung
Bảo hiểm hưu trí 养老保险(yǎnglǎo bǎoxiǎn)

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về Bảo hiểm hưu trí trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Bảo hiểm hưu trí tiếng Trung là gì?

Thuật ngữ liên quan

B

Bảo hiểm hưu trí (Pension Insurance / Retirement Insurance)

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí (Pension Insurance) là sản phẩm bảo hiểm tích luỹ dài hạn, chi trả định kỳ cho ngườ

B

Bảo hiểm hưu trí tiếng Anh là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Anh là Pension Insurance / Retirement Insurance. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

B

Bảo hiểm hưu trí tiếng Hàn là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Hàn là 퇴직연금보험(퇴직연금보험). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

Bảo hiểm hưu trí tiếng Nhật là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Nhật là 年金保険(ねんきんほけん). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật.

B

Bảo hiểm hưu trí tiếng Tây Ban Nha là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm hưu trí tiếng Tây Ban Nha là Seguro de Pensiones / Seguro de Jubilación. Thuật ngữ ngân hàn

B

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Anh là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Anh là Unit-Linked Insurance Plan (ULIP). Thuật ngữ ngân hàng song ng

B

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Hàn là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Hàn là 유닛링크보험(변액보험). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Nhật là gì?

Bảo hiểm

Bảo hiểm liên kết đầu tư tiếng Nhật là ユニットリンク保険(ユニットリンクほけん). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.