Nhân viên ngân hàng vietcombank là gì?
Luyện thi với kiến thức này
Đề thi ngân hàng thường hỏi về Nhân viên ngân hàng vietcombank
Thuật ngữ liên quan
Ngân hàng
Tổng quan ngân hàng
Ngân hàng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.
ARM (Assistant Relationship Manager)
Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng
ARM (Assistant Relationship Manager) — Trợ lý Quản lý Quan hệ Khách hàng. Vị trí hỗ trợ RM trong hoạ
CBO (Chief Business Officer)
Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng
CBO (Chief Business Officer) — Giám đốc Kinh doanh, chịu trách nhiệm điều hành toàn bộ hoạt động kin
CSO (Chief Security Officer)
Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng
CSO (Chief Security Officer) — Giám đốc An ninh trong ngân hàng. Chịu trách nhiệm: an ninh vật lý (b
CSR (Customer Service Representative)
Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng
CSR (Customer Service Representative) — Nhân viên Dịch vụ Khách hàng trong ngân hàng. Tiếp nhận và x
CVTV (Chuyên viên Tư vấn)
Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng
CVTV (Chuyên viên Tư vấn) — vị trí tư vấn sản phẩm dịch vụ ngân hàng cho khách hàng: tài khoản, thẻ,
Chuyên viên Hỗ trợ Tín dụng
Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng
Chuyên viên Hỗ trợ Tín dụng (Credit Support Officer) — nhân viên hỗ trợ quy trình cấp tín dụng: thu
Chuyên viên KHCN tiếng Anh (Personal Banking Officer)
Vị trí & Nghề nghiệp ngân hàng
Chuyên viên Khách hàng Cá nhân tiếng Anh: Personal Banking Officer (PBO), Personal Financial Consult