Kế toán tiền gửi ngân hàng là gì?
Luyện thi với kiến thức này
Đề thi ngân hàng thường hỏi về Kế toán tiền gửi ngân hàng
Thuật ngữ liên quan
Tiền gửi tiết kiệm (Savings Deposit)
Nghiệp vụ huy động vốn
Tiền gửi tiết kiệm (Savings Deposit) — hình thức cá nhân gửi tiền tại ngân hàng để hưởng lãi suất. P
TCTD có tầm quan trọng hệ thống
Pháp lý
Tìm hiểu TCTD có tầm quan trọng hệ thống: định nghĩa, ví dụ thực tế và ứng dụng trong ngân hàng. Giả
TCTD có tầm quan trọng hệ thống
Pháp lý
Tìm hiểu TCTD có tầm quan trọng hệ thống: định nghĩa, ví dụ thực tế và ứng dụng trong ngân hàng. Giả
Tiết kiệm không kỳ hạn
Huy động vốn
Sản phẩm tiền gửi không có kỳ hạn, rút tiền linh hoạt bất kỳ lúc nào nhưng lãi suất thấp.
Tiết kiệm có kỳ hạn
Huy động vốn
Sản phẩm tiền gửi có thời hạn cố định, hưởng lãi suất cao hơn tiết kiệm không kỳ hạn.
Tiền gửi tiết kiệm
Huy động vốn
Tìm hiểu Tiền gửi tiết kiệm: định nghĩa, ví dụ thực tế và ứng dụng trong ngân hàng. Giải thích dễ hi
Tiền gửi tiết kiệm
Huy động vốn
Tìm hiểu Tiền gửi tiết kiệm: định nghĩa, ví dụ thực tế và ứng dụng trong ngân hàng. Giải thích dễ hi
Lãi phải trả
Kế toán
Khoản lãi ngân hàng đã ghi nhận chi phí nhưng chưa thanh toán cho khách hàng gửi tiền.