Hàng tồn kho (Inventory) là gì?
Luyện thi với kiến thức này
Đề thi ngân hàng thường hỏi về Hàng tồn kho (Inventory)
Thuật ngữ liên quan
Công thức tính nhu cầu vốn lưu động
Tài chính doanh nghiệp
Nhu cầu VLĐ = (Nợ phải thu + Hàng tồn kho) - (Nợ phải trả không tính vay). Hoặc: Nhu cầu VLĐ = Chi p
Các chỉ tiêu tài chính cơ bản
Tài chính doanh nghiệp
Nhóm chỉ tiêu đánh giá sức khỏe tài chính doanh nghiệp: (1) Thanh khoản: Current ratio, Quick ratio,
Giá vốn hàng bán
Kế toán
Tìm hiểu Giá vốn hàng bán: định nghĩa, ví dụ thực tế và ứng dụng trong ngân hàng. Giải thích dễ hiểu
Tài sản ngắn hạn
Kế toán
Tìm hiểu Tài sản ngắn hạn: định nghĩa, ví dụ thực tế và ứng dụng trong ngân hàng. Giải thích dễ hiểu
Tài sản ngắn hạn
Kế toán
Tài sản có thể chuyển đổi thành tiền trong vòng 12 tháng: tiền mặt, hàng tồn kho, khoản phải thu.
Giá vốn hàng bán
Kế toán
Chi phí trực tiếp để sản xuất hoặc mua hàng hoá đã bán, bao gồm nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp
Số ngày tồn kho
Kế toán
Số ngày trung bình hàng tồn kho được giữ trước khi bán, phản ánh tốc độ quản lý hàng tồn kho.
Hàng tồn kho
Kế toán
Tài sản nắm giữ để bán trong quá trình kinh doanh hoặc nguyên vật liệu chờ sản xuất.