Nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày thuộc nhóm nợ nào?
Tiến độ làm bài
Đã hoàn thành 0 / 50 câu (0%)
Xem trước 5 câu đầu — Đề thi BIDV #56
Dưới đây là 5 câu hỏi mẫu từ đề thi BIDV. Đăng ký miễn phí để làm trọn bộ 50 câu, xem giải thích chi tiết và lưu tiến trình.
Câu 1 / 50
Nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày thuộc nhóm nợ nào?
- A. Nhóm 2 (Nợ cần chú ý)
- B. Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn)
- C. Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ)
- D. Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn)
Câu 2 / 50
NHNN ban hành trần lãi suất 10%/năm, trong khi hợp đồng tín dụng cũ đang áp dụng 12%/năm. Xử lý thế nào?
- A. TCTD và khách hàng thỏa thuận điều chỉnh phù hợp quy định mới; nếu không thỏa thuận được thì áp dụng theo quy định chuyển tiếp.
- B. Hợp đồng cũ vô hiệu toàn bộ.
- C. Giữ nguyên 12% đến hết hợp đồng.
- D. Tự động về 0%.
Câu 3 / 50
Doanh nghiệp vay 2 tỷ đồng, lãi suất 9%/năm, trả gốc đều hàng quý trong 2 năm (8 kỳ). Tiền gốc phải trả mỗi quý và tiền lãi quý thứ hai lần lượt là bao nhiêu?
- A. Gốc: 500 triệu/quý; Lãi quý 2: 45 triệu
- B. Gốc: 200 triệu/quý; Lãi quý 2: 40,5 triệu
- C. Gốc: 250 triệu/quý; Lãi quý 2: 45 triệu
- D. Gốc: 250 triệu/quý; Lãi quý 2: 39.375.000 đồng
Câu 4 / 50
Quy tắc ứng xử khi tiếp khách tại quầy giao dịch ngân hàng yêu cầu điều gì?
- A. Chào hỏi lịch sự, lắng nghe, tư vấn rõ ràng, cảm ơn khi kết thúc
- B. Nói chuyện riêng với đồng nghiệp
- C. Tỏ thái độ khó chịu khi khách hỏi nhiều
- D. Giải quyết khách thật nhanh để nghỉ
Câu 5 / 50
Thế chấp khác cầm cố ở điểm cốt lõi nào?
- A. Thế chấp — bên bảo đảm không chuyển giao tài sản cho bên nhận bảo đảm; cầm cố — bên bảo đảm chuyển giao tài sản cho bên nhận bảo đảm giữ
- B. Thế chấp chỉ áp dụng cho bất động sản, cầm cố chỉ áp dụng cho động sản
- C. Thế chấp có giá trị pháp lý cao hơn cầm cố
- D. Cầm cố không cần hợp đồng bằng văn bản, thế chấp bắt buộc phải công chứng
Bạn muốn làm trọn bộ 50 câu?
Đăng ký miễn phí để bắt đầu luyện thi BIDV ngay hôm nay.
Đăng ký miễn phí & Làm bàiMất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát